có ý

có ý

Học sinh có ý lắng nghe cô giáo giảng bài.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • chủ đích, ý định: " ý" chỉ việc một người đã suy nghĩ dự định làm một điều đó.
    • Thể hiện thái độ, sự quan tâm: " ý" cũng dùng để nói về việc ai đó tỏ ra chú ý, để tâm đến một vấn đề hoặc người khác.
  2. Tính từ (trong một số ngữ cảnh):

    • Tỏ ra chăm chú, chu đáo: mô tả hành vi hoặc thái độ của một người khi họ tập trung cẩn thận trong việc đó.
dụ sử dụng
  • Động từ ( ý định):

    • Tôi ý đi du lịch vào cuối năm. (Tôi dự định đi du lịch vào cuối năm.)
    • ý viết một bài báo về chủ đề này. ( dự định viết một bài báo về chủ đề này.)
  • Động từ (thể hiện thái độ):

    • ấy ý lắng nghe những lời khuyên của tôi. ( ấy tỏ ra chú ý quan tâm đến lời khuyên của tôi.)
    • Anh ấy ý giúp đỡ người nghèo. (Anh ấy chủ đích hỗ trợ người nghèo.)
  • Tính từ (chăm chú):

    • Học sinh ý trong giờ học. (Học sinh chăm chú, tập trung trong giờ học.)
    • Người phục vụ ý với khách hàng. (Người phục vụ tỏ ra chu đáo, quan tâm đến khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ý kiến": đưa ra quan điểm hoặc nhận xét về một vấn đề.

    • Mọi người đều ý kiến riêng về dự án này. (Mỗi người đều quan điểm riêng về dự án này.)
  • " ý thức": nhận thức được trách nhiệm hoặc hành vi của mình.

    • Anh ấy ý thức bảo vệ môi trường. (Anh ấy nhận thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.)
  • " ý nghĩa": mang một nội dung hoặc giá trị nhất định.

    • Câu nói này ý nghĩa sâu sắc. (Câu nói này mang một nội dung quan trọng sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ý (danh từ): suy nghĩ, dự định, hoặc nội dung của một điều đó.

    • Ý của tôi chúng ta nên đi sớm. (Suy nghĩ của tôi chúng ta nên đi sớm.)
  • Vô ý (tính từ): không chủ đích, thiếu chú ýtrái nghĩa với " ý".

    • Anh ấy vô ý làm vỡ cái bình. (Anh ấy không cố ý làm vỡ cái bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ đích: mục tiêu rõ ràng khi làm việc đó.

    • Hành động này chủ đích xấu. (Hành động này mục tiêu xấu.)
  • Dự định: kế hoạch hoặc ý muốn làm một việc trong tương lai.

    • Dự định của tôi học tiếng Nhật. (Kế hoạch của tôi học tiếng Nhật.)
  • Chăm chú: tập trung cao độ vào một việc đó.

    • chăm chú nghe giảng. ( tập trung nghe giảng.)
Thành ngữ liên quan
  • ý tốt: chủ đích hoặc hành động mang tính tích cực, muốn giúp đỡ.

    • thất bại, nhưng anh ấy ý tốt. ( không thành công, nhưng anh ấy chủ đích tốt đẹp.)
  • ý xấu: chủ đích hoặc hành động mang tính tiêu cực, muốn làm hại.

    • Hắn ta ý xấu khi nói những lời đó. (Hắn ta chủ đích xấu khi nói những lời đó.)